Giới thiệu chungHoạt động và dịch vụSản phẩmCông nghệSản xuất kinh doanh

Tiếng Việt / English

Trang chủ

Liên hệ - Góp ý

Tên truy nhập

Mật khẩu

TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ
Đảng bộ công ty
Công đoàn công ty
Đoàn Thanh Niên
THỂ THAO - VĂN HOÁ
CƠ CẤU TỔ CHỨC
Hội Đồng Quản Trị
Bộ Máy Điều Hành
QUAN HỆ CỔ ĐÔNG
Điều lệ công ty
Quy chế quản trị nội bộ
Báo cáo thường niên
Báo cáo tài chính
Nội dung Đại hội cổ đông
Các thông tin khác
 

Thời tiết
Tỷ giá
Chứng khoán
ĐẦU TƯ - ĐẤU THẦU

 

Công ty Cổ phần Than Núi Béo phê duyệt thiết kế thi công công trình Di chuyển nhà máy Cơ khí Hòn Gai với tổng dự toán 29.982.813.185 VNĐ

Tên công trình:
Đầu tư di chuyển nhà máy cơ khí Hòn Gai – Công ty cổ phần than Núi Béo.
Hình thức quản lý: Chủ đầu tư quản lý, thuê TV giám sát.
Địa điểm xây dựng: P.Hồng Hải – TP.Hạ Long - Tỉnh Q.Ninh
Quy mô công trình:

I./
Phần xây lắp khu vực mặt bằng công nghiệp Công ty than Núi Béo(đã thực hiện năm 2005)
1         - Cầu rửa xe
2         - Nhà sửa chữa thiết bị - tháo lắp làm sạch cấp điện cấp nước
3         – Nhà gia công cơ khí kho dầu mỡ
4         – Cổng, hàng rào, sân công nghiệp, nhà bảo vệ, hệ thống cấp nước, văn phòng phân xưởng.

Toàn bộ hạng mục trên đã thực hiện theo quyết định số 2648/QĐ-ĐTXD ngày 28/10/2004 của Giám đốc Công ty than Núi Béo V/v phê duyệt TKTC và dự toán các hạng mục ở mặt bằng Công ty than Núi Béo.

II/ Phần xây lắp tại khu vực nhà máy chính.
1– Phân xưởng đúc và nhiệt luyện
-          Nhà công nghiệp diện tích (18m x 2) x 84m = 3.024m2.Kết cấu khung thép (Nhà Tiệp) dạng Zamin khẩu độ 36m bước cột 6m cột cao 9m, xà gồ thép C160 mái lợp tôn múi đến độ cao mái, trong nhà hai hệ thống dầm cầu trục 5 tấn chạy dọc nhà, nền đầm BT đá 2x4 M200 dày 200.
-          Nhà đầu tư cầu trục 5 tấn khẩu độ 16,5m 02 bộ, SC cải tạo 02 hệ thống cũ.
-          Lò luyện khí ga 6m2 01 lò. Và một số thiết bị công nghệ khác.
2      – Nhà phân xưởng cơ khí cơ điện.
-          Nhà công nghiệp diện tích 18m x 78m – 1.512m2.Kết cấu khung thép dạng Zamin khẩu độ 18m bước cột 6m cột cao 9m, xà gồ thép C160 mái lợp tôn múi màu xanh, có cửa trời. Móng cột độc lập BTCT, giằng móng BTCT, móng tường xây đá hộc, tường dưới xây gạch đỏ dày 220 XM50, trên giằng xà gồ thép bịt tôn múi đến độ cao mái, trong nhà 01 hệ thống dần cầu trục 5 tấn chạy dọc nhà, nền đầm BT đá 2x4 M200 dày 200.
-          Nhà bố trí cầu trục 3 ÷ 5 tấn khẩu độ 16,5m
3      – Nhà phân xưởng kết cấu kim loại
-          Nhà công nghiệp diện tích 18m x 66m = 1.188m2.Kết cấu khung thép dạng Zamin khẩu độ 18m bước cột 6m cột cao 9m, xà gồ thép C160 mái lợp tôn múi màu xanh, có cửa trời. Móng cột độc lập BTCT, giằng móng BTCT, móng tường xây đá hộc, tường dưới xây gạch đỏ dày 220 XM50, trên giằng xà gồ thép bịt tôn múi đến độ cao mái, trong nhà 01 hệ thống dần cầu trục 5 tấn chạy dọc nhà, nền đầm BT đá 2x4 M200 dày 200.
-          Nhà bố trí cầu trục 3÷5 tấn khẩu độ 16,5m
4      – Nhà phân xưởng rèn - đập
- Nhà công nghiệp diện tích 12m x 18m = 216m2.Kết cấu khung thép dạng Zamin khẩu độ 12m bước cột 6m cột cao 9m, xà gồ thép C160 mái lợp tôn múi màu xanh, có cửa trời. Móng cột độc lập BTCT, giằng móng BTCT, móng tường xây đá hộc, tường dưới xây gạch đỏ dày 220 XM50, trên giằng xà gồ thép bịt tôn múi đến độ cao mái, nền đầm BT đá 2x4 M200 dày 200.
5      – Nhà kho vật tư
Diện tích 179m2. Móng tường xây đá hộc giằng móng BTCT,  tường xây gạch đỏ dày 220, vì kèo thép khẩu độ 10,5m (thép tận dụng) xà gồ thép U160 mái lợp tôn múi dày 0,45mm, nền nhà đầm BT đá dầy 150, cửa đi cửa sổ khung thép Pano tôn.
6      – Nhà chứa khí ga   
-          Diện tích xây dựng 84m2 móng cột độc lập BTCT M200, cột thép hình (tận dụng) xà gồ thép C150, mái lợp tôn múi dầy 0,45mm, bao quanh bằng lưới thép B40 khung thép hình L75x75, nền đầm bê tông đá 4x6 M150 dày 100, trang bị hệ thống thiết bị đo khí.
7      – Gara xe đạp, xe máy
-          Tận dụng lại vật tư, diện tích xây dựng 118m2. Móng cột độc lập BT đá 4x6 M150, cột thép ống D60, kèo thép hình, xà gồ thép hộp40x60, mái lợp tôn múi dầy 0,45mm, nền đầm BT đá 4x6 M150.
8      – Nhà điều hành sản xuất
- Ngoài văn phòng cũ có sẵn, tại địa điểm Nhà máy mới xây dựng nhà giao ca sản xuất với diện tích (7,5mx3,6m) x 4 gian=108m2 kết cấu nhà cấp 4. Móng tường xây đá hộc XM50, giằng móng BTCT đá 1x2 M200, tường và thu hồi xây gạch đỏ dày 220 XM50, xà gồ thép U100, mái lợp tôn múi dầy 0,45mm, trần nhựa Plastic khung thép, nền đầm BT đá 4x6 M100 lát gạch men 300x300, cửa đi cửa  sổ kính khung nhôm.
9      – Nhà ăn ca (150 chỗ)
- Công suất 150 chỗ ngồi, nhà cấp 4, kết cấu thép diện tích xây dựng 12m x 37m = 444m2. Móng tường xây đá hộc XM75, giằng móng BTCT đá 1x2 M200, tường nhà xây gạch đỏ dày 220 XM50, vì kèo thép hình khẩu độ 10,5m, xà gồ thép C150, mái lợp tôn múi dầy 0,45mm, toàn bộ tường bên trong sơn Dulux, nền nhà đầm BT đá dày 150 lát gạch men 300x300,  trần nhựa Plastic khung gỗ, cửa đi khung thép Pano tôn, cửa  sổ kính khung nhôm. Hiên tây rộng 1,5m đầm BTCT đá 1x2 M200 láng vữa chống thấm.
10  - Tường rào, rãnh nước – thoát nước mặt bằng:
-          Chiều dài toàn bộ tường rào và rãnh thoát nước 629m, móng tường xây đá hộc tường xây gạch đỏ dày 220 có trụ cách nhau 3m/trụ trên rào bằng dây thép gai. Rãnh nước xây gạch đỏ trát và láng XM dọc theo tường rào.
-          San gạt mặt bằng tạo độ dốc thoát nước chi toàn nhà máy, bốc xúc đất đá thừa đổ đi giải phóng mặt bằng, lấp đất vào khu mới đền bù tạo mặ bằng xây nhà kho, nhà ăn.
11  - Hệ thống cấp điện (đã có QĐ phê duyệt số 2640/QĐ-ĐTXD ngày 19/10/2006)
-          Đường dây 35(22)/0,4 KV; chiều dài tuyến 300m cột bê tông li tâm 14MC và 12MC, 10MC, dây cáp nhôm lõi thép đơn pha 70mm2 và các phụ kiện kèm theo.
-          Nhà trạm: Diện tích xây dựng 124,8m2. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT, tường xây gạch đỏ dày 220, mái dầm mái BTCT chống nóng bằng gạch rỗng, nền đầm BT đá và hệ thống rãnh cáp điện và móng thiết bị.
-          Máy biến áp 560 KVA: 01 máy và các thiết bị kèm theo.
12  - Sân công nghiệp và đường giao thông nội bộ:
- Diện tích đường và sân nội bộ 4,431m2 dưới lót cát sạn trên đầm bê tông đá 4x6 M200 dày 200 trong đó có các rãnh nước thoát nước xây gạch đỏ dày 110XM75.
13  - Kho chứa cát, phơi cát:
-          Diện tích 60m2 móng cột độc lập bê tông đá 1x2 M200, móng tường xây đá hộc XM75, tường xây gạch đỏ dày 220 XM50 cao 2m, cột thép L125 (tận dụng) bước cột 3m, vì kèo thép khẩu độ 6m (thép tận dụng) xà gồ thép C150, mái lợp tôn múi dày 0,45mm, nền nhà đầm bê tông đá dày 10 vừa M150.
14  - Téc nước 20m2: 
-          Tháp đặt téc kết cấu móng BTCT đá 1x2 M200, khung tháp thép hình L125 (thép tận dụng) cao 4,5m, trên lắp 02 téc nước INOX có dung tích mỗi téc 10m3.
15  - Hệ thống cung cấp nước sinh hoạt - cứu hoả:
-          Hệ thống ngoài nhà máy: nước được lấy từ ống D160 của TP vào nhà máy bằng đường ống nhánh D76, D50, D32 tổng chiều dài 518m và các phụ kiện ống kèm theo, tại đường ống cấp lắp 01 máy bơm nước Q=24m3/h.
-          Bể nước 200m3, xây gạch đỏ dày 330 XM75; đáy và nắp bể BTCT đá 1x2 M250 dày 100.
16  - Bể xử lý nước thải:
-          Kết cấu thành bể xây gạch đỏ dày 110 XM75, có các vách ngăn tạo lắng, đáy và lắp dầm tường đầm BTCT đá 1x2 M200, đáy bể đổ than và sỏi để lọc nước, dung tích bể chứa 113m3.
17 – Nhà vệ sinh:
- Diện tích nhà 31,2 m2. Móng tường xây đá hộc, tường xây gạch đỏ dày 220, mái đầm BT cốt thép , nền đầm BT đá lát gạch men.
18 – T háo dỡ và vận chuyển thiết bị:
-          Phần tháo dỡ để di chuyển các thiết bị vật liệu từ nhà máy cũ vào nhà máy mới theo dự toán đền bù của TP.
19 – Cổng chính - cổng phụ:
-          Cổng chính: Móng trụ xây đá hộc Xm50 trụ cổng xây gạch đỏ XM75, trụ cổng cao 2,8m ốp gạch men kính, cánh cổng khung thép ống D40 song thép vuông 16x16.
-          Cổng phụ: Móng đổ BT đá 2x4 M200, trụ cổng xây gạch đỏ 2,8m ốp gạch men kính, cánh cổng khung thép L trong song thép hình tròn D16.
20 – Nhà bảo vệ:
- Diện tích 16m2 móng xây đá hộc XM50 tường xây gạch đỏ dày 220XM50, dầm tường, giằng móng, sàn mái đổ bê tông đá 1x2 M200, toàn nàh sơn màu vàng chanh, nền đầm bê tông đá 2x4 M100 lát gạch men 400x400.
21 – San gạt mặt bằng:
-          Phần san gạt mặt bằng với diện tích đào, đắp trong phạm vi 17.000m2 đến cốt nền +4,5m.
III.Nguồn vốn:
-          Nguồn hỗ trợ đền bù di chuyển bao gồm: Hỗ trợ đền bù đất, hỗ trợ đền bù tài sản.
-          Nguồn KHTS của Nhà máy cơ khí Hòn gai
-          Vay thương mại

Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng: các tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành.

Bảng Dự Toán

TT

KHOẢN MỤC CHI PHÍ

CHI PHÍ TRƯỚC THUẾ

THUẾ GTGT

CHI PHÍ SAU THUẾ

I

Chi phí xây dựng

19.858.996.406

1.985.899.666

21.844.896.072

1

Chi phí xây dựng

19.735.952.301

1.973.595.255

21.70+.547.556

2

Chi phí công trình tạm

123.044.105

12.304.411

135.348.516

II

Chi phí thiết bị

3.946.070.260

275.471.035

4.221.541.289

III

Chi phí khác

2.571.585.422

137.768.675

2.706.375.824

1

Chi phí CB khác

2.571.585.422

134.790.402

2.706.375.824

IV

Chi phí lãi vay ngân hàng

250.000.000

 

250.000.000

V

Chi phí dự phòng (5%)

960.000.000

 

960.000.000

 

Tổng cộng:

27.586.652.088

2.396.161.103

29.982.813.185

Khai trương giàn xe mới
Mời nghiệm thu gói thầu khoan thăm dò ĐCCT - ĐCTV
Phê duyệt kết quả chào hàng cạnh tranh gói thầu số 03/2008-NB
Phê duyệt kết quả đấu thầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 21/2007-NB
Phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công & tổng dự toán dự án Di chuyển nhà máy Cơ Khí Hòn Gai
Thông tin Đấu giá Tài sản cố định thanh lý
Đầu tư xây dựng nhà văn hoá thể thao công nhân – Công ty cổ phần Than Núi Béo - TKV.
Các thiết bị đầu tư mới trong năm 2006
Thông báo mời thầu
Thông báo không trúng thầu gói thầu số 02/2006
ĐẦU TƯ - ĐẤU THẦU
MUA BÁN VẬT TƯ
TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG
THÔNG TIN TÀI CHÍNH